
Bảng giá tháo dỡ, san lấp, ép cọc 2026
Đơn giá tham khảo tại TP.HCM cho từng hạng mục, kèm công cụ ước tính chi phí theo khối lượng thực tế.
Công cụ tính nhanh
Ước tính chi phí theo khối lượng
Chọn dịch vụ, nhập khối lượng – kết quả là khoảng giá tham khảo đã gồm nhân công, máy và vận chuyển cơ bản.
Số liệu tham khảo tại TP.HCM, chưa gồm VAT. Giá chốt sau khảo sát thực tế: kết cấu, đường vào, giờ được phép thi công, giá trị xác nhà thu hồi.
Bảng giá
Đơn giá tham khảo theo dịch vụ
Bấm tên dịch vụ để xem bảng giá đầy đủ và điều kiện áp dụng.
| Dịch vụ | Hạng mục tiêu biểu | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Tháo dỡ nhà cũ | Nhà cấp 4 dưới 30 m² – Tường gạch, mái tôn/ngói – khoán trọn gói gồm dọn xà bần | 5 – 12 triệu/căn |
| Nhà cấp 4 từ 30–100 m² – Máy vào được ở mức thấp, phá thủ công ở mức cao | 8 – 18 triệu/căn | |
| Nhà phố 1–2 tầng BTCT – Sàn đúc, khung cột bê tông, đường vào xe tải nhỏ | 80.000 – 150.000đ/m² sàn | |
| Thu mua xác nhà cũ | Sắt thép xây dựng – Thép phi, thép hình, kèo | Theo giá phế liệu trong ngày |
| Tôn, xà gồ – Tôn lạnh, tôn kẽm còn nguyên tấm giá cao hơn | Cân ký hoặc tính theo tấm | |
| Nhôm, inox, đồng – Cửa nhôm, lan can inox, dây điện | Cân ký theo loại | |
| San lấp mặt bằng | Cát san lấp – Giao tận nơi, đổ đống | 200.000 – 280.000đ/m³ |
| Đất đồi (sỏi đỏ) – Làm sân bãi, đường nội bộ | 280.000 – 380.000đ/m³ | |
| Xà bần tái chế – Lớp lót dưới, giảm chi phí | 120.000 – 180.000đ/m³ | |
| Ép cọc bê tông | Cọc 200×200 (thép 4φ14) – Nhà 1–2 tầng, ép neo | 190.000 – 220.000đ/m |
| Cọc 250×250 (thép 4φ16) – Nhà phố 1–4 tầng – phổ biến nhất | 240.000 – 260.000đ/m | |
| Cọc ly tâm D300 / vuông 300×300 – Nhà 5 tầng trở lên, biệt thự, nhà xưởng | 300.000 – 380.000đ/m | |
| Đào móng nhà | Đào máy – đường vào trên 2,5 m – Móng băng, đài cọc, mặt bằng trên 40 m² | 150.000 – 220.000đ/m³ |
| Đào máy mini – hẻm dưới 2,5 m – Mặt bằng nhỏ, trung chuyển đất | 280.000 – 380.000đ/m³ | |
| Đào thủ công – Sát vách, góc hẹp, hố sâu, đất sét | 300.000 – 450.000đ/m³ | |
| Phá dỡ, khoan cắt bê tông | Phá sàn BTCT dày 10–12 cm – Phá thủ công, chở xà bần | 220.000 – 350.000đ/m² |
| Đập phá cầu thang bê tông – Thép dày, phá thủ công | 150.000 – 250.000đ/m² | |
| Cắt bê tông sàn, tường – Đĩa kim cương, theo độ dày | 150.000 – 450.000đ/m dài |
Giá chưa gồm VAT, cập nhật 10/2026. Giá phế liệu (xác nhà) biến động theo thị trường – gọi hotline để có giá trong ngày.
Giá phụ thuộc vào đâu?
Năm yếu tố quyết định chi phí thực tế
Kết cấu công trình
Nhà cấp 4, nhà BTCT nhiều tầng hay nhà xưởng khung thép – khối lượng và cách phá khác nhau.
Đường vào, hẻm
Hẻm dưới 3 m phải làm thủ công và trung chuyển bằng xe nhỏ, chi phí tăng 20–40%.
Nhà liền kề
Tường chung, nhà bên yếu cần cắt tách, chống đỡ và che chắn kỹ hơn.
Giá trị xác nhà
Sắt thép, tôn, gỗ tốt càng nhiều thì giá càng giảm – có thể tháo miễn phí.
Tiến độ, giờ thi công
Làm gấp, làm đêm hoặc tuyến cấm tải giờ cao điểm ảnh hưởng chi phí vận chuyển.
Hồ sơ, hóa đơn
Phương án phá dỡ, hóa đơn VAT, chứng từ đổ thải theo yêu cầu của chủ đầu tư.

Khảo sát miễn phí
Muốn có báo giá chính xác?
Kỹ sư khảo sát tận nơi trong 2 giờ, định giá xác nhà và gửi báo giá chi tiết – không ràng buộc.
